QUY CÁCH THÉP RAY

QUY CÁCH THÉP RAY ĐƯỜNG SẮT THEO MẶT CẮT NGANG Đơn vị tính: mm

BẢNG THÔNG SỐ KỸ  THUẬT THÉP RAY – RAIL STEEL
Thép rayTrong Lượng BaremChiều Cao (mm)Rộng Mặt (mm)Bề dày T(mm)Rộng Đáy(mm)Chiều dài (M)
Ray P1111 KG / 1 Mét69.85357666 M
Ray P1515 KG / 1 Mét79.3742.868.3379.378 M
Ray P1818 KG / 1 Mét904010808 M
Ray P2222 KG / 1 Mét93.6650.810.7293.668 M
Ray P2424 KG / 1 Mét1075110.9928 M / 10M
Ray P3030 KG / 1 Mét107.9560.3312.3107.958 M / 10M
Ray P3838 KG / 1 Mét134681311412,5 M
Ray P4343 KG / 1 Mét1407014.511412,5 M
Ray P5050 KG / 1 Mét1527015.513212,5 M

Kích thước ray đo thực tế từng loại: Đơn vị tính: mm

LOẠI RAYCHIỀU CAORỘNG ĐÁYRỘNG MẶTDÀY THÂN
P126863356
P157875387,5
P1890743710
P18 đủ kg90804010,5
P2410785479
P24 đủ107925011
P30109105568,5
P30 đủ1091096012,5
P381341096410
P38 đủ1341136813
P431401106511
P43 đủ1401137015
P43 đqsd1381137015
P501521297014
QU7052,8 kg/m1201207028
QU8063,69 kg/m1301308032
QU10088,96 kg/m15015010038
QU120118,1 kg/m17017012044

THÔNG TIN LIÊN HỆ Công Ty Sắt Thép Minh Quân

  • CÔNG TY TNHH SẮT THÉP MINH QUÂN
  • Địa chỉ: 131/12/4A Đường Tân Chánh Hiệp 18, Khu phố 8 Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, HCM.
  • Điện thoại: Mr Bình 0949.267.789.
  • Email: satthepminhquan@gmail.com.

 (Kích thước có sự sai số nhưng không đáng kể)